Máy phay rãnh v lập trình chỉnh tay kê tự động
- Mã sản phẩm: VG-7015SVA/1315SVA
- Hãng: WUJIA
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
BẤM XEM NHANH
MÁY PHAY RÃNH V LẬP TRÌNH CHỈNH TAY KÊ TỰ ĐỘNG
1/ Đặc điểm nổi bật
– Máy được trang bị ray trượt độ chính xác cao và bàn làm việc bằng nhôm cao cấp dùng trong ngành hàng không, đảm bảo độ chính xác cao và kết quả làm mẫu tuyệt vời. Máy có tính năng cắt góc tự động và tạo rãnh chữ V tự động.
– Máy phay rãnh V bìa cứng lập trình tự động này là giải pháp tối ưu chi phí, thời gian cho sản xuất số lượng ít, làm mẫu hộp quà tặng, bìa cứng,.. số lượng ít. Máy cũng có thể tạo rãnh V trên nhiều loại vật liệu MDF (Ván sợi mật độ trung bình – Medium Density Fabric) giấy sóng, PVC và PET, v.v…
– Máy sử dụng điều chỉnh thông số điều khiển bằng servo, cho phép điều chỉnh khoảng cách rãnh chữ V và cấp liệu vỏ tự động để hoàn thành nhiều quy trình tạo rãnh chữ V cùng một lúc, theo kích thước sản phẩm. Điều này hiệu quả và tiện lợi hơn so với thiết bị làm mẫu truyền thống. Toàn bộ quy trình dựa vào truyền động servo để kiểm soát kích thước chính xác, dẫn đến tỷ lệ năng suất cao và các rãnh chữ V hoàn chỉnh hơn. Máy có thiết kế vận hành thân thiện với người dùng, thay đổi giá đỡ dụng cụ nhanh chóng và độ ổn định cao.
– Điều chỉnh tay kê phía sau tự động.
– Quý khách lựa chọn option có phát sinh chi phí: chức năng cắt rời carton. Với máy tiêu chuẩn có chức năng đột đứt nửa góc thì cần dùng bình nén khí – quý khách chuẩn bị.
2/ Video Máy phay rãnh v lập trình chỉnh tay kê tự động
3/ Thông số kỹ thuật
| Ký hiệu | VG-7015SV-AC | VG-7015SV-AC |
| Góc rãnh V | 80-135° | 80-135° |
| Chiều rộng làm việc | 0 – 700 mm | 0 – 1350 mm |
| Khoảng cách khe | 18 – 380 mm | 18 – 380 mm |
| Độ dày nguyên vật liệu (Tuỳ theo vật liệu thực tế để điều chỉnh) | 0 – 8 mm | 0 – 8 mm |
| Cắt góc tiêu chuẩn | 0 – 75 mm | 0 – 75 mm |
| Cắt góc lớn hơn (option thêm chi phí) | 0 – 150 mm | 0 – 150 mm |
| Tốc độ thiết kế | 0.5-1.5 giây/ đường rãnh V | 0.5-1.5 giây/ đường rãnh V |
| Độ chính xác của rãnh | 0.05 mm | 0.05 mm |
| Kích thước máy (D x R x C) | 1560 x 1300 x 1050 mm | 1650 x 1300 x 1050 mm |
| Trọng lượng máy | 185 kg | 255 kg |
| Thông tin đóng kiện | 1560 x 750 x 1100 mm/ 205 kg | 1750 x 750 x 1100 mm/ 275 kg |