1/ Thông số kỹ thuật máy cắt giấy Guowang GW80P
MỜI BẠN XEM THÊM
– Video máy xén giấy Guowang GW92P
3/ Chức năng máy cắt giấy Guowang GW80P
| Số TT | Chức năng |
| 1 | Thao tác tự động hoàn toàn |
| 2 | Thao tác bán tự động |
| 3 | Thao tác thủ công |
| 4 | Chức năng chỉ dẫn (bộ nhớ tự động) |
| 5 | Định vị chính xác tự động hoàn toàn |
| 6 | Định vị trực tiếp thủ công |
| 7 | Bộ đẩy giấy dịch chuyển về phía trước và phía sau |
| 8 | Điều chỉnh di chuyển nhanh |
| 9 | Điều chỉnh tăng tốc và giảm tốc tự động |
| 10 | Chức năng đảo hướng cưỡng bức |
| 11 | Chức năng reset cưỡng bức |
| 12 | Dừng nạp giấy cưỡng bức |
| 13 | Dừng hạ dao cưỡng bức |
| 14 | Bơm khí thổi cưỡng bức |
| 15 | Kiểm soát thổi khí thủ công |
| 16 | Tìm kiếm điểm gốc tự động |
| 17 | Tự động loại bỏ lỗi đểm gốc |
| 18 | Chế độ lập trình nhân bản |
| 19 | Chức năng chia đều |
| 20 | Chức năng khoảng cách đều |
| 21 | Tính toán bù trừ ± |
| 22 | Cắt chèn thủ công |
| 23 | Chức năng cắt nhảy |
| 24 | Duyệt chương trình |
| 25 | Chức năng bộ đếm |
| 26 | Lựa chọn đa ngôn ngữ thao tác |
| 27 | Chuyển đổi sang hệ inch ( đơn vị chuyển đổi) |
| 28 | Chức năng đồng hồ |
| 29 | Hướng dẫn thao tác thay dao |
| 30 | Chức năng ép giấy |
| 31 | Chức năng tính toán dao cắt |
| 32 | Chức năng nhấp hạ dao |
| 33 | Chức năng tự chẩn đoán lỗi |
| 34 | Hiển thị vị trí hiện tại |
| 35 | Bảng kích thước giấy thường dùng |
| 36 | Tốc độ nạp giấy có thể điều chỉnh (6-24M/S) |
| 37 | Có thể lập trình 10.000 chương trình cắt |
| 38 | Có thể lập trình 10.000 cụm chương trình cắt |
| 39 | Thời gian lưu trữ dữ liệu có thể đạt tới hơn 30 vạn giờ |
| 40 | Màn hình thao tác hiển thị có thể theo dõi |
| 41 | Có thể cài đặt thời gian ép giấy |
| 42 | Có thể cài đặt thời gian cắt trễ |
| 43 | Cảnh báo an toàn |
| 44 | Nhập chương trình bằng USB |
| 45 | Tối ưu hóa chương trình mô phỏng trạng thái động |
| 46 | Hệ thống bôi trơn tự động cho các bộ phận cắt |